THÉP TẤM MN13 – THÉP MANGAN CAO
Bạn đang tìm kiếm loại vật liệu có khả năng chịu mài mòn cực cao, sử dụng tốt trong môi trường va đập mạnh, chịu tải nặng liên tục?
👉 Thép tấm Mn13 chính là lựa chọn tối ưu cho bạn!
Thép tấm Mn13 là gì?
Thép tấm Mn13 là thép tấm chuyên dụng chịu mài mòn cao, còn gọi là thép Hadfield, nổi tiếng với hàm lượng Mangan cao (11–14%) và đặc tính tự làm cứng bề mặt khi bị va đập. Đây là loại thép càng dùng càng cứng, lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt.

✅ Chịu mài mòn cực tốt – đặc biệt khi có va đập mạnh
✅ Tự làm cứng bề mặt khi sử dụng (hiệu ứng biến cứng nguội – work hardening)
✅ Độ dẻo cao, không dễ nứt gãy như một số loại thép siêu cứng khác
✅ Khó gia công khi đã làm cứng, nên cần xử lý chuyên biệt
Thành phần hóa học thép tấm Mn13 (tham khảo):
Nguyên tố | Tỷ lệ (%) |
---|---|
Mangan (Mn) | 11.0 – 14.0 |
Carbon (C) | 1.0 – 1.4 |
Silic (Si) | ≤ 0.8 |
Photpho (P), Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05 |
Tính chất cơ lý:
Tính chất | Giá trị tham khảo |
---|---|
Độ bền kéo | 780 – 1080 MPa |
Độ dãn dài | ≥ 40% |
Độ cứng ban đầu | ~200 HB (Brinell) |
Độ cứng sau biến cứng | lên tới ~600 HB |
Ứng dụng của thép tấm Mn13:
Thép tấm Mn13 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu chịu mài mòn mạnh như:
-
Tấm lót máy nghiền đá, than, sàng rung
-
Răng gầu xúc, máng trượt, phễu liệu
-
Thiết bị trong ngành xi măng, khai khoáng, luyện kim
-
Bộ phận chịu va đập trong đường ray, toa tàu chở hàng
-
Tấm chống mòn trong máy bắn cát, băng tải, hệ thống trộn
Quy cách thép tấm Mn13 Thép Changshu cung cấp:
Dạng tấm cán nóng (hot rolled), bề mặt thô đen
+) Độ dày phổ biến: 6mm – 50mm
+) Khổ rộng: 2000 x 6000- 8000mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Mác thép quốc tế tương đương với Mn13:
Tiêu chuẩn | Mác thép tương đương | Ghi chú |
---|---|---|
DIN (Đức) | X120Mn12 | Mác thép phổ biến tại châu Âu, gần tương đương Mn13 |
ASTM (Mỹ) | A128 Grade A / Hadfield steel | Được dùng cho các bộ phận chịu mài mòn nặng |
JIS (Nhật) | SCMnH11 | Thép mangan cao dùng trong công nghiệp nặng |
GB (Trung Quốc) | ZGMn13 / GB/T 5680 | Tên gọi trong tiêu chuẩn thép Trung Quốc |
ISO/EN | 1.3401 | Mã số vật liệu (Material No.) cho X120Mn12 |
Điều kiện giao hàng, thanh toán và PTLH?
Phương thức giao hàng: Giá CIF/CFR tại cảng Hải Phòng/ Cát Lái hoặc giá nội địa về tận kho khách hàng .
Phương thức thanh toán: T/T 30-70 % hoặc LC trả trước 100% không hủy ngang
Tại sao nên mua hàng tại Thép ChangShu?
- Sản xuất trực tiếp tại nhà máy theo kích thước khách hàng yêu cầu
- Có văn phòng đại diện tại Hà Nội hỗ trợ khách hàng mọi thủ tục mua bán
- Hỗ trợ khách hàng kí hợp đồng CIF/CFR trực tiếp với nhà máy sản xuất
- Đầy đủ CO, CQ, PL, hóa đơn, chứng từ liên quan đến lô hàng
- Hỗ trợ khách nhập nội địa và vận chuyển về kho
- Nhân viên sales trẻ trung , tư vấn hỗ trợ nhiệt tình, chuyên nghiệp
THÔNG TIN LIÊN HỆ (Ms. Luyến) :
Hotline/ zalo: 0336.561.478 (zalo) hoặc 0961.100.696
Email: [email protected]
Trụ sở chính:
CHANGSHU FENGYANG SPECIAL STEEL CO.,LTD
Địa chỉ: 160 Minjiang Road, Changshu City, Suzhou, Jiangsu Province, China
Văn phòng đại diện:
Công ty TNHH Công nghiệp Quốc tế Châu Dương
Tầng 10 tòa nhà Ladeco, 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.